Tên tác giả: admin

râm ran – djhao djhao

râm ran (tt)
djhao djhao


Hlung kâo dô̆ ruă djhao djhao nanao ƀu hiam ôh.
Bụng tôi cứ đau râm ran mãi không khỏi.

râm ran – ƀơkơhao ƀơkơhao

râm ran (tt)
ƀơkơhao ƀơkơhao


Jua tlao pơhiăp ƀơkơhao ƀơkơhao djop amăng sang rông.
Tiếng cười nói râm ran khắp nhà rông.

rầm rầm – ƀruk ƀrak

rầm rầm (tt)
ƀruk ƀrak


Tơpul rơmô pơgal ƀruk ƀrak ƀơi jơlan plơi.
Đàn bò chạy rầm rầm trên đường làng.

rấm – djâo

rấm (đt)
djâo


Amai anun glăk djâo pơtơi brơi tơsă bơkơnar.
Chị ấy đang rấm chuối cho chín đều.

rấm – pơprap lui

rấm (đt)
pơprap lui


Amĭ pơprap lui añam ƀong piôh kơ ƀing ană.
Mẹ rấm thức ăn để dành cho các con.

rậm – pum

rậm (dt)
pum


Drơi rơsa dô̆ dop amăng pum kyâo.
Con hươu ẩn nấp trong bụi rậm.

rậm – griong mta

rậm (dt)
griong mta


Ayong anun mâo griong mta lu biă mă.
Anh ấy có đôi lông mày rất rậm.

rậm rạp – pum hlum

rậm rạp (tt)
pum hlum


Dlai tlô anai kyâo pơtâo pum hlum biă mă.
Cánh rừng này cây cối mọc rất rậm rạp.

rầm rầm – rap rap

rầm rầm (tt)
rap rap


Khul tơdam dra yak rơbat rap rap amăng hrơi jơnum.
Đội thanh niên bước đi rầm rầm trong lễ hội.

rân rấn – tơđlong

rân rấn (tt)
tơđlong


Dua bơnah mta amai anun tơđlong ia mta yua kơ hơ-ưi.
Mắt cô ấy rân rấn nước mắt vì cảm động.

Lên đầu trang