rang – kach

rang (đt)
kach


ƃing čơđai muai amăng plơi amuaih ƀong kơtor kach.
Trẻ con trong làng rất thích ăn bắp rang.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang