Tên tác giả: admin

rắn – ala

rắn (dt)
ala


Nao amăng dlai kiăng kơčang kơ dum djuai ala hmâo ia bih.
Đi rừng cần phải cảnh giác với các loài rắn độc.

rắn – hnong

rắn (tt)
hnong


Pơtâo lĕ jing sa mta gơnam dô̆ pơ gah hnong.
Đá là một dạng vật chất ở thể rắn.

rắn chắc – kơjap khưp

rắn chắc (tt)
kơjap khưp


Dua ƀĕ tơngan kơ pô tơƀañ dlăng kơjap khưp biă.
Đôi tay của người thợ rèn trông rất rắn chắc.

rắn rết – ala

rắn rết (dt)
ala


Đang tơ̆i lui juăt mâo lu rơpan ala.
Khu vườn bỏ hoang thường có nhiều rắn rết.

rắn rỏi – hmâo pran

rắn rỏi (tt)
hmâo pran


Dam dra anun mâo ƀô̆ mta hmâo pran biă mă.
Chàng thanh niên có khuôn mặt rất rắn rỏi.

răng – tơgơi

răng (dt)
tơgơi


ƀing ta kiăng rao tơgơi giong mơng ƀong huă laih.
Chúng ta nên đánh răng sau khi ăn xong.

rằng – hne

rằng (phụ từ)
hne


Khua plei lăi hne thun anai bôh than hma či hiam.
Già làng nói rằng năm nay mùa màng sẽ tốt.

rặn – ran

rặn (đt)
ran


Amĭ glăk gir ran kiăng kơ tơkeng čơđai muai.
Bà mẹ đang rặn để sinh em bé.

rặt – along sa

rặt (tt)
along sa


Atur sang lĕ along sa djuai kyâo hiam.
Sàn nhà rặt một loại gỗ tốt.

râm – rơ-ui

râm (dt)
rơ-ui


Hrơi krah abih bang mơnuih dô̆ pơdơi ƀơi rơ-ui.
Buổi trưa mọi người ngồi nghỉ dưới bóng râm.

Lên đầu trang