rắn – ala
rắn (dt)
ala
Nao amăng dlai kiăng kơčang kơ dum djuai ala hmâo ia bih.
Đi rừng cần phải cảnh giác với các loài rắn độc.
rắn (dt)
ala
Nao amăng dlai kiăng kơčang kơ dum djuai ala hmâo ia bih.
Đi rừng cần phải cảnh giác với các loài rắn độc.
rắn (tt)
hnong
Pơtâo lĕ jing sa mta gơnam dô̆ pơ gah hnong.
Đá là một dạng vật chất ở thể rắn.
rắn chắc (tt)
kơjap khưp
Dua ƀĕ tơngan kơ pô tơƀañ dlăng kơjap khưp biă.
Đôi tay của người thợ rèn trông rất rắn chắc.
rắn rết (dt)
ala
Đang tơ̆i lui juăt mâo lu rơpan ala.
Khu vườn bỏ hoang thường có nhiều rắn rết.
rắn rỏi (tt)
hmâo pran
Dam dra anun mâo ƀô̆ mta hmâo pran biă mă.
Chàng thanh niên có khuôn mặt rất rắn rỏi.
răng (dt)
tơgơi
ƀing ta kiăng rao tơgơi giong mơng ƀong huă laih.
Chúng ta nên đánh răng sau khi ăn xong.
rằng (phụ từ)
hne
Khua plei lăi hne thun anai bôh than hma či hiam.
Già làng nói rằng năm nay mùa màng sẽ tốt.
rặt (tt)
along sa
Atur sang lĕ along sa djuai kyâo hiam.
Sàn nhà rặt một loại gỗ tốt.
râm (dt)
rơ-ui
Hrơi krah abih bang mơnuih dô̆ pơdơi ƀơi rơ-ui.
Buổi trưa mọi người ngồi nghỉ dưới bóng râm.