Tên tác giả: admin

rắc rối – rung rang

rắc rối (tt)
rung rang


Anăm brơi tơlơi bruă jing rung rang dong tah.
Đừng để sự việc trở nên rắc rối thêm.

răm – kơñĭ

răm (dt)
kơñĭ


Hla kơñĭ juăt mă yua ngă gơnam hơbai.
Rau răm thường được dùng để làm gia vị.

răm rắp – rap

răm rắp (tt)
rap


Jih tơpul ngă tui hiăp pơtrun rap rap.
Cả đội thực hiện theo mệnh lệnh răm rắp.

rằm – ƀơlơmi

rằm (dt)
ƀơlơmi


Mlam ƀlan ƀơlơmi bơngach pơčrang djop plơi pla.
Đêm rằm trăng sáng soi khắp buôn làng.

rắm – kơtŭ

rắm (đt)
kơtŭ


ƀing čơđai ngui ngor juăt kơtŭ.
Trẻ em đùa nghịch thường hay đánh rắm.

răn – pơsăng

răn (đt)
pơsăng


Kâo lêng kơ pơsăng mă pô kiăng kơ triăng ngă bruă.
Tôi luôn tự răn mình phải chăm chỉ làm việc.

răn đe – pơkŏ

răn đe (đt)
pơkŏ


Phian plơi pơkŏ hĭ ƀing mơnuih ngă ƀu djơ̆.
Luật lệ buôn làng răn đe những người làm sai.

răn dạy – pơtô lăi

răn dạy (đt)
pơtô lăi


Amĭ ama pơtô lăi ană bă tơlơi hiam tơlơi djơ̆.
Cha mẹ răn dạy con cái điều hay lẽ phải.

rằn – brung

rằn (dt)
brung


Amai anun phrâo pơblơi sa hla khăn brung hiam.
Chị ấy mới mua một chiếc khăn rằn đẹp.

rằn ri – brung brač

rằn ri (tt)
brung brač


ƀing ayong tơhan hơ-ô sum ao brung brač.
Các chú bộ đội mặc bộ quân phục rằn ri.

Lên đầu trang