rắc rối – rung rang
rắc rối (tt)
rung rang
Anăm brơi tơlơi bruă jing rung rang dong tah.
Đừng để sự việc trở nên rắc rối thêm.
rắc rối (tt)
rung rang
Anăm brơi tơlơi bruă jing rung rang dong tah.
Đừng để sự việc trở nên rắc rối thêm.
răm (dt)
kơñĭ
Hla kơñĭ juăt mă yua ngă gơnam hơbai.
Rau răm thường được dùng để làm gia vị.
răm rắp (tt)
rap
Jih tơpul ngă tui hiăp pơtrun rap rap.
Cả đội thực hiện theo mệnh lệnh răm rắp.
rằm (dt)
ƀơlơmi
Mlam ƀlan ƀơlơmi bơngach pơčrang djop plơi pla.
Đêm rằm trăng sáng soi khắp buôn làng.
răn (đt)
pơsăng
Kâo lêng kơ pơsăng mă pô kiăng kơ triăng ngă bruă.
Tôi luôn tự răn mình phải chăm chỉ làm việc.
răn đe (đt)
pơkŏ
Phian plơi pơkŏ hĭ ƀing mơnuih ngă ƀu djơ̆.
Luật lệ buôn làng răn đe những người làm sai.
răn dạy (đt)
pơtô lăi
Amĭ ama pơtô lăi ană bă tơlơi hiam tơlơi djơ̆.
Cha mẹ răn dạy con cái điều hay lẽ phải.
rằn (dt)
brung
Amai anun phrâo pơblơi sa hla khăn brung hiam.
Chị ấy mới mua một chiếc khăn rằn đẹp.
rằn ri (tt)
brung brač
ƀing ayong tơhan hơ-ô sum ao brung brač.
Các chú bộ đội mặc bộ quân phục rằn ri.