Tên tác giả: admin

ròng ròng – djrô̆ djrô̆

ròng ròng (tt)
djrô̆ djrô̆


Ia hăo ƀlĕ djrô̆ djrô̆ ƀơi thơi pô tơƀañ.
Mồ hôi chảy ròng ròng trên trán người thợ rèn.

rót – hling

rót (đt)
hling


Čơđai muai hling ia jak yă mñum.
Em bé rót nước mời bà uống nước.

rót – tuh

rót (đt)
tuh


Lon ia tuh prăk djru ană plơi pơbrưh ƀong huă.
Nhà nước rót vốn giúp dân làng phát triển sản xuất.

rót – plu

rót (dt)
plu


Dum bôh pơhiăp mơ-ak hlak kar hang plu ia hni pơ tơngia.
Những lời nói ngọt ngào như rót mật vào tai.

rổ – rơ-i

rổ (dt)
rơ-i


Amĭ yua rơ-i kram kiăng kơ dưm añam pơ đang.
Mẹ dùng cái rổ tre để đựng rau ngoài vườn.

rồ – hwing

rồ (tt)
hwing


Ayong anun ngă bruă hrup hang sa čô mơnuih hwing.
Anh ấy hành động giống như một kẻ rồ dại.

rồ dại – hưt hwing

rồ dại (tt)
hưt hwing


Anăm hmư̆ hiăp pơhiăp hưt hwing kơ ayong anun ôh.
Đừng nghe những lời nói rồ dại của anh ta.

rỗ – bơrhuit

rỗ (đt)
bơrhuit


Dum asar ia hơjan lĕ ngă bơrhuit ƀô̆ lon krô.
Những hạt mưa rơi làm rỗ mặt đất khô.

rỗ – bơrơhur

rỗ (tt)
bơrơhur


Giong mơng hiam ruă, ƀô̆ mta ayong anun bơrơhur laih.
Sau khi khỏi bệnh, khuôn mặt anh ấy bị rỗ.

rộ – pruôh / rơč

rộ (tt)
pruôh / rơč


Bơnga kơphê amăng plơi pla glăk čuh rơč.
Hoa cà phê trong buôn làng đang nở rộ.

Lên đầu trang