ròng ròng – djrô̆ djrô̆
ròng ròng (tt)
djrô̆ djrô̆
Ia hăo ƀlĕ djrô̆ djrô̆ ƀơi thơi pô tơƀañ.
Mồ hôi chảy ròng ròng trên trán người thợ rèn.
ròng ròng (tt)
djrô̆ djrô̆
Ia hăo ƀlĕ djrô̆ djrô̆ ƀơi thơi pô tơƀañ.
Mồ hôi chảy ròng ròng trên trán người thợ rèn.
rót (đt)
tuh
Lon ia tuh prăk djru ană plơi pơbrưh ƀong huă.
Nhà nước rót vốn giúp dân làng phát triển sản xuất.
rót (dt)
plu
Dum bôh pơhiăp mơ-ak hlak kar hang plu ia hni pơ tơngia.
Những lời nói ngọt ngào như rót mật vào tai.
rổ (dt)
rơ-i
Amĭ yua rơ-i kram kiăng kơ dưm añam pơ đang.
Mẹ dùng cái rổ tre để đựng rau ngoài vườn.
rồ (tt)
hwing
Ayong anun ngă bruă hrup hang sa čô mơnuih hwing.
Anh ấy hành động giống như một kẻ rồ dại.
rồ dại (tt)
hưt hwing
Anăm hmư̆ hiăp pơhiăp hưt hwing kơ ayong anun ôh.
Đừng nghe những lời nói rồ dại của anh ta.
rỗ (đt)
bơrhuit
Dum asar ia hơjan lĕ ngă bơrhuit ƀô̆ lon krô.
Những hạt mưa rơi làm rỗ mặt đất khô.
rỗ (tt)
bơrơhur
Giong mơng hiam ruă, ƀô̆ mta ayong anun bơrơhur laih.
Sau khi khỏi bệnh, khuôn mặt anh ấy bị rỗ.
rộ (tt)
pruôh / rơč
Bơnga kơphê amăng plơi pla glăk čuh rơč.
Hoa cà phê trong buôn làng đang nở rộ.