roi – bôh čơmâo
roi (dt)
bôh čơmâo
Phun bôh čơmâo amăng đang glăk mbôh lu biă.
Cây roi trong vườn nhà đang ra quả rất sai.
roi (dt)
bôh čơmâo
Phun bôh čơmâo amăng đang glăk mbôh lu biă.
Cây roi trong vườn nhà đang ra quả rất sai.
roi (dt)
gai
Anăm yua gai kiăng kơ taih pơđuăi kơbao rơmô ôh.
Đừng dùng roi để đánh đuổi trâu bò.
roi vọt (dt)
gai
ƀing ta ƀu dui yua gai rơwing ôh glak pơtô pơjuăt čơđai muai.
Chúng ta không nên dùng roi vọt khi dạy bảo trẻ em.
rói (tt)
tơhli
Amĭ kâo nao sang mdrô blơi dui dum drơi akan mda tơhli.
Mẹ tôi đi chợ mua được những con cá tươi rói.
rọi (đt)
pơčrang
Bơngat pơđiă pơčrang gan rơ-ua hla kyâo.
Ánh nắng mặt trời rọi qua từng kẽ lá.
rong (dt)
bring
Bring čat bă ƀơi dum bôh pơtâo ƀơi keng pin ia.
Rong rêu bám đầy trên những tảng đá ở bến nước.
rong (đt)
hyu mdrô
Mơnuih sĭ gơnam hyu mdrô nao gan djop dum jơlan plơi.
Người bán hàng rong đi qua khắp các nẻo đường làng.
ròng (dt)
truh kơ
Amai anun krong truh kơ tlâo mlam kiăng kơ mñam eng.
Chị ấy đã thức suốt ba đêm ròng để dệt váy.
ròng (tt)
along
Bôh kông tơngan anai pơkra hong mah along.
Chiếc vòng tay này được làm bằng vàng ròng.
ròng rã (tt)
mak ai
Hơjan mak ai abih sa tal hrơi kom laih.
Cơn mưa rơi ròng rã suốt cả tuần qua.