rộc – kơbiăñ
rộc (tt)
kơbiăñ
Giong mơng ruă duam sui, drơi jan ayong anun rơwang kơbiăñ.
Sau trận ốm dài, người anh ấy gầy rộc đi.
rộc (tt)
kơbiăñ
Giong mơng ruă duam sui, drơi jan ayong anun rơwang kơbiăñ.
Sau trận ốm dài, người anh ấy gầy rộc đi.
rồi (phụ từ)
laih
Ƀing čơđai hrăm ngă giong tơlơi hrăm ngă laih.
Các em học sinh đã làm xong bài tập rồi.
rồi (phụ từ)
yơh
Yang hrơi či lĕ trun gah rong čư̆ yơh.
Mặt trời sắp lặn xuống sau núi rồi.
rồi (phụ từ)
kah
ƀing ta huă asơi giong laih kah nao ngă hma.
Chúng ta ăn cơm xong rồi hãy đi làm rẫy.
rên rỉ (đt)
uah pơkrao
Angin pưh gan čơđang vach hơmư̆ uah pơkrao.
Gió thổi qua khe vách nghe rên rỉ.
rền (tt)
djring djring
Jua grom hơđuh djring djring ƀơi kơčong čư̆.
Tiếng sấm nổ vang rền trên đỉnh núi.
rền rĩ (tt)
duơ̆ dŭơ
Čơđai muai hia duơ̆ dŭơ yua kơ rơngot kơ amĭ.
Đứa trẻ khóc rền rĩ vì nhớ mẹ.
rễn (tt)
djring djrang
Jua hơgor mñi djring djrang amăng hrơi jơnum plơi.
Tiếng trống rộn rễn trong ngày hội làng.
rêu (dt)
bring
Bring mtah čat ƀơi dum bôh pơtâo prong.
Rêu xanh mọc bám trên những tảng đá.