rỗ – bơrhuit

rỗ (đt)
bơrhuit


Dum asar ia hơjan lĕ ngă bơrhuit ƀô̆ lon krô.
Những hạt mưa rơi làm rỗ mặt đất khô.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang