Tên tác giả: admin

rửa ráy – rao

rửa ráy (đt)
rao


Mguah kaih ƀing ta kiăng rao dôh agaih.
Sáng sớm chúng ta cần rửa ráy sạch sẽ.

rựa – rơbok

rựa (dt)
rơbok


Ama kâo djă rơbok phrâo kiăng kơ nao ngă hma.
Cha tôi cầm cái rựa mới để đi làm rẫy.

rực rỡ – ƀang čơ-ah

rực rỡ (tt)
ƀang čơ-ah


Plơi pla mâo dăp pơkra ƀang čơ-ah čơkă hrơi jơnum.
Buôn làng được trang hoàng rực rỡ đón lễ hội.

rừng – dlai

rừng (dt)
dlai


Rim čô mơnuih hrom tơngan pơgang dlai gah akô̆ ia.
Mọi người cùng chung tay bảo vệ rừng đầu nguồn.

rừng thiêng – dlai kmrơng

rừng thiêng (dt)
dlai kmrơng


Anai lĕ kual dlai kơmrơng ia dơlam ƀiă mơnuih nao rai.
Đây là vùng rừng thiêng nước độc ít người lui tới.

rước – čơkă mă

rước (đt)
čơkă mă


Sang gah rơkơi glăk prap rơmet kiăng kơ nao čơkă mă hơđŭ.
Nhà trai đang chuẩn bị đi rước dâu.

rướm – djreng

rướm (đt)
djreng


Anô̆ tơlôk ƀơi tơkai glăk djreng drah.
Vết xước ở chân đang rướm máu.

rườm rà – pum hlum

rườm rà (tt)
pum hlum


Kyâo pơtâo amăng đang tơ̆i lui čat pum hlum biă mă.
Cây cối trong khu vườn bỏ hoang mọc rườm rà.

rườm rà – pung klung

rườm rà (tt)
pung klung


Tơlơi čih hră kơ čơđai hrăm anai dô̆ pung klung biă.
Bài viết của học sinh này còn quá rườm rà.

rượu – tơpai

rượu (dt)
tơpai


Khua plei glăk črâo ba hơdră riă tơpai braih.
Già làng đang hướng dẫn cách nấu rượu gạo.

Lên đầu trang