rửa ráy – rao
rửa ráy (đt)
rao
Mguah kaih ƀing ta kiăng rao dôh agaih.
Sáng sớm chúng ta cần rửa ráy sạch sẽ.
rửa ráy (đt)
rao
Mguah kaih ƀing ta kiăng rao dôh agaih.
Sáng sớm chúng ta cần rửa ráy sạch sẽ.
rựa (dt)
rơbok
Ama kâo djă rơbok phrâo kiăng kơ nao ngă hma.
Cha tôi cầm cái rựa mới để đi làm rẫy.
rực rỡ (tt)
ƀang čơ-ah
Plơi pla mâo dăp pơkra ƀang čơ-ah čơkă hrơi jơnum.
Buôn làng được trang hoàng rực rỡ đón lễ hội.
rừng (dt)
dlai
Rim čô mơnuih hrom tơngan pơgang dlai gah akô̆ ia.
Mọi người cùng chung tay bảo vệ rừng đầu nguồn.
rừng thiêng (dt)
dlai kmrơng
Anai lĕ kual dlai kơmrơng ia dơlam ƀiă mơnuih nao rai.
Đây là vùng rừng thiêng nước độc ít người lui tới.
rước (đt)
čơkă mă
Sang gah rơkơi glăk prap rơmet kiăng kơ nao čơkă mă hơđŭ.
Nhà trai đang chuẩn bị đi rước dâu.
rướm (đt)
djreng
Anô̆ tơlôk ƀơi tơkai glăk djreng drah.
Vết xước ở chân đang rướm máu.
rườm rà (tt)
pum hlum
Kyâo pơtâo amăng đang tơ̆i lui čat pum hlum biă mă.
Cây cối trong khu vườn bỏ hoang mọc rườm rà.
rườm rà (tt)
pung klung
Tơlơi čih hră kơ čơđai hrăm anai dô̆ pung klung biă.
Bài viết của học sinh này còn quá rườm rà.
rượu (dt)
tơpai
Khua plei glăk črâo ba hơdră riă tơpai braih.
Già làng đang hướng dẫn cách nấu rượu gạo.