rựa – rơbok

rựa (dt)
rơbok


Ama kâo djă rơbok phrâo kiăng kơ nao ngă hma.
Cha tôi cầm cái rựa mới để đi làm rẫy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang