Tên tác giả: admin

rút – pơdlôh

rút (đt)
pơdlôh


ƀing ta kiăng pơdlôh tơlơi thâo giong mơng rim wot ƀu jing bruă.
Chúng ta cần rút kinh nghiệm sâu sắc sau mỗi lần thất bại.

rút – sôč

rút (đt)
sôč


Amai anun sôč sa arat mrai dlông kiăng kơ sit ao tơhek.
Chị ấy rút một sợi chỉ dài để khâu lại chiếc áo rách.

rút – kơtung

rút (đt)
kơtung


Ayong anun gir kơtung hrĕ hwiê samơ̆ ƀu tlôh ôh.
Anh ấy cố sức rút sợi dây mây nhưng nó không đứt.

rút – hrui

rút (dt)
hrui


Khul tơhan laih hrui glăi pơ kơđông hiam klă mơn.
Đội quân đã rút quân về căn cứ một cách an toàn.

rút – pral

rút (tt)
pral


Dum pô pơplông glăk đuăi pral nao pơ anô̆ pơkă.
Các vận động viên đang chạy nước rút về đích.

rụt rè – kư guam

rụt rè (tt)
kư guam


Nô anun mâo kơnuih kư guam ƀiă gah anăp mơnuih ƀu juat ƀuh.
Cậu bé có tính tình hơi rụt rè trước người lạ.

rửa – čơprôh

rửa (đt)
čơprôh


Čơprôh añam dlai brơi agaih hong ia thông.
Hãy rửa rau rừng thật sạch bằng nước suối.

rửa – rao

rửa (đt)
rao


ƀing ta kiăng kơ rao jong tơngan brơi agaih giong mơng ngă hma glăi.
Chúng ta nên rửa tay chân sạch sẽ sau khi làm rẫy về.

rửa – pach

rửa (đt)
pach


Mguah kaih tơgŭ kâo juăt pach ƀô̆ mta kiăng kơ amlang drơi jan.
Sáng sớm thức dậy tôi thường rửa mặt cho tỉnh táo.

rửa – črah

rửa (đt)
črah


Ayong anun glăk črah agaih anô̆ lơka ƀơi tơngan.
Anh ấy đang rửa sạch vết thương ở tay.

Lên đầu trang