rượu chè – tơpai asơi
rượu chè (dt)
tơpai asơi
Anăm brơi juat tơpai asơi ngă sat truh kơ sang anô̆ ôh.
Đừng để thói rượu chè làm ảnh hưởng đến gia đình.
rượu chè (dt)
tơpai asơi
Anăm brơi juat tơpai asơi ngă sat truh kơ sang anô̆ ôh.
Đừng để thói rượu chè làm ảnh hưởng đến gia đình.
rượu cần (dt)
tơpai čeh
Tuai yôm mâo arăng jak mơñum tơpai čeh ƀơi sang rông.
Khách quý được mời uống rượu cần tại nhà rông.
rứt ruột (tt)
ruă tian hơtai
Amĭ khăp ƀu-eng kơ ană t tơkeng rai ruă tian hơtai.
Mẹ yêu thương đứa con rứt ruột đẻ ra.
rượt (đt)
tiăo
Drơi asâo glăk tiăo drơi eo ƀơi rơngiăo tơdron.
Con chó đang rượt đuổi con mèo ngoài sân.
rưỡi (số từ)
mkrah
Čơđai muai mâo sa thun mkrah laih yơh.
Em bé đã được một tuổi rưỡi rồi.
rưới (đt)
pruih
Amĭ pruih ƀiă rơmă rơsun pơ jam điô̆.
Mẹ rưới một ít mỡ hành lên đĩa xôi.
rướn (đt)
krun
Dam dra anun krun mă pô glam čơnap djuh trâ̆o.
Chàng thanh niên rướn người để vác bó củi nặng.
rương (dt)
hip
Yă rơmet piôh dum blah eng yôm amăng hip kyâo.
Bà cất giữ những bộ váy quý trong rương gỗ.
rường (dt)
lơda
Bôh sang rông mâo lơda tơmeh kơjăp biă mă.
Ngôi nhà rông có bộ rường cột rất vững chắc.