sao – hnĭ
sao (thán từ)
hnĭ
Ayong čơ lăi rai dum bôh pơhiăp tui anun hnĭ !
Anh lại nói ra những lời như thế sao!
sao (thán từ)
hnĭ
Ayong čơ lăi rai dum bôh pơhiăp tui anun hnĭ !
Anh lại nói ra những lời như thế sao!
sao chép (đt)
ngă tui
Adơi ƀu dui ngă tui tơlơi hrăm mơng gơyut ôh.
Em không được sao chép bài làm của bạn.
sát nhân (dt)
pơdjai mơnuih
Abih bang mơnuih lêng kơ pơtah hơtai kơ bruă pô pơdjai mơnuih.
Mọi người đều lên án hành động của kẻ sát nhân.
sát thủ (dt)
pô hyu pơdjai mơnuih
Pô hyu pơdjai mơnuih dui mă laih hang pơsir tui phian pơkă.
Tên sát thủ đã bị bắt giữ và xử lý theo pháp luật.
sát phạt (đt)
pah blah
Dua tơpul bôh lông glak pah blah tơdruă ƀơi tơdron.
Hai đội bóng đang thi đấu sát phạt nhau trên sân.
sát sao (tt)
tong ten
Khua bruă khom kơsem lăng tong ten bruă pơgang dlai.
Ban quản lý cần kiểm tra sát sao việc bảo vệ rừng.
sát sườn (tt)
giam mưm
Dum tơlơi pơkă phrâo anai giam mưm biă mă hong tơlơi hơdip ană plơi.
Những chính sách mới này rất sát sườn với đời sống dân làng.
sát trùng (đt)
pơdjai mač
Ƀing ta khom pơdjai mač tơngan hlâo kơ ƀong huă.
Chúng ta nên sát trùng đôi tay trước khi ăn uống.
sạt (đt)
tơhlom
Akiăng ia krông tơhlom hĭ tơdơi kơ ia ling prong.
Bờ sông bị sạt lở sau trận lũ lớn.