sát – črah
sát (đt)
črah
Ƀing ta khom črah rao tơngan nanao.
Chúng ta nên thường xuyên sát trùng đôi tay.
sát (đt)
črah
Ƀing ta khom črah rao tơngan nanao.
Chúng ta nên thường xuyên sát trùng đôi tay.
sát (tt)
mơyun / mơgap
Ơi tha amăng plei nao hyu wah mơyun kơ akan biă mă.
Ông cụ trong làng đi câu rất sát cá.
sành (dt)
lon čuh
Dum bôh čeh lon čuh yua kiăng kơ dưm tơpai čeh.
Những chiếc vò sành dùng để đựng rượu cần.
sành (tt)
thâo
Mơnuih tha juăt thâo ƀong huă dum mta gơnam ƀong djuai ania.
Người già thường rất sành ăn các món truyền thống.
sành (tt)
raih
Amai kâo raih biă mă amăng bruă sĭ mdrô ƀơi sang pơdrô.
Chị tôi rất sành sỏi trong việc buôn bán ở chợ.
sảnh (dt)
tơnơng
Rim čô mơnuih glak dô̆ dong tơguan ƀơi tơnơng prong sang.
Mọi người đang đứng đợi ở đại sảnh ngôi nhà.
sao (dt)
pơtŭ
Mlam anai ƀơi adai mâo lu bôh pơtŭ biă mă.
Đêm nay trên bầu trời có rất nhiều ngôi sao.
sao (phụ từ)
hơget
Yua hơget hrơi anai adơi ƀu nao hrăm hră ôh?
Vì sao hôm nay em không đi học?