Tên tác giả: admin

sát – črah

sát (đt)
črah


Ƀing ta khom črah rao tơngan nanao.
Chúng ta nên thường xuyên sát trùng đôi tay.

sát – mơyun / mơgap

sát (tt)
mơyun / mơgap


Ơi tha amăng plei nao hyu wah mơyun kơ akan biă mă.
Ông cụ trong làng đi câu rất sát cá.

sành – lon čuh

sành (dt)
lon čuh


Dum bôh čeh lon čuh yua kiăng kơ dưm tơpai čeh.
Những chiếc vò sành dùng để đựng rượu cần.

sành – thâo

sành (tt)
thâo


Mơnuih tha juăt thâo ƀong huă dum mta gơnam ƀong djuai ania.
Người già thường rất sành ăn các món truyền thống.

sành – raih

sành (tt)
raih


Amai kâo raih biă mă amăng bruă sĭ mdrô ƀơi sang pơdrô.
Chị tôi rất sành sỏi trong việc buôn bán ở chợ.

sảnh – tơnơng

sảnh (dt)
tơnơng


Rim čô mơnuih glak dô̆ dong tơguan ƀơi tơnơng prong sang.
Mọi người đang đứng đợi ở đại sảnh ngôi nhà.

sánh – kuit

sánh (tt)
kuit


Ia hni lêng kơ riă kuit laih.
Nước mật ong sau khi nấu đã sánh lại.

sao – pơtŭ

sao (dt)
pơtŭ


Mlam anai ƀơi adai mâo lu bôh pơtŭ biă mă.
Đêm nay trên bầu trời có rất nhiều ngôi sao.

sao – hơget

sao (phụ từ)
hơget


Yua hơget hrơi anai adơi ƀu nao hrăm hră ôh?
Vì sao hôm nay em không đi học?

sao – biă

sao (thán từ)
biă


Rup rap lon Dap kơdư hiam biă !
Cảnh vật ở vùng cao nguyên đẹp làm sao!

Lên đầu trang