sạt – tơhlom

sạt (đt)
tơhlom


Akiăng ia krông tơhlom hĭ tơdơi kơ ia ling prong.
Bờ sông bị sạt lở sau trận lũ lớn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang