sạt – jreh
sạt (đt)
jreh
Asar pơtâo rơga jreh djơ̆ tơkai ngă adơi tơlôk hĭ.
Viên sỏi sạt qua chân làm em bị trầy xước.
sạt (đt)
jreh
Asar pơtâo rơga jreh djơ̆ tơkai ngă adơi tơlôk hĭ.
Viên sỏi sạt qua chân làm em bị trầy xước.
sạt lở (đt)
tơlưh tơhlom
Hơjan kơthel ngă tơlưh tơhlom lu čran jơlan čư̆.
Mưa bão làm sạt lở nhiều đoạn đường đèo.
sáu (số từ)
nam
Amăng sang ano# kâo mâo nam čô ayong adơi.
Trong gia đình em có sáu anh em.
say (tt)
mat / ruă
Ayong anun tơpai mat laih mông huă pơsat.
Anh ấy bị say rượu sau buổi lễ bỏ mả.
say đắm (tt)
sô̆ bơnưh
Čơkơi dam khăp sô̆ bơnưh kơ jua čing kơ djuai ania.
Người thanh niên yêu say đắm tiếng đàn chiêng của bộ tộc.
say mê (tt)
hor
Amai kâo hor kơ bruă mơñăm mrai djuai ania.
Chị tôi say mê với công việc dệt thổ cẩm truyền thống.
say lòng (đt)
dlưn pran
Anô̆ hiam ia dơrăng ngă dlưn pran tuai rai dlăng.
Cảnh đẹp của thác nước làm say lòng khách tham quan.
sảy (dt)
pơđeh
Hyuh lon adai hlor ngă čơđai muai amuñ đuh rai pơđeh.
Thời tiết nắng nóng làm trẻ nhỏ dễ bị nổi sảy.
sảy (đt)
tlaih
Čim tlaih mơng amăng rô laih anun por nao pơ adai dlông.
Con chim sảy khỏi lồng rồi bay lên trời cao.