sần sùi – tơkrit tơkrôh
sần sùi (tt)
tơkrit tơkrôh
Phun kyâo prong dlăng tơkrit tơkrôh biă mă.
Thân cây cổ thụ nhìn rất sần sùi.
sần sùi (tt)
tơkrit tơkrôh
Phun kyâo prong dlăng tơkrit tơkrôh biă mă.
Thân cây cổ thụ nhìn rất sần sùi.
sấp (tt)
kup / pơkup
Čơđai muai glak đih kup ƀơi sưng.
Em bé đang nằm sấp trên giường.
sập (dt)
sưng čơnang
Ơi glak dô̆ pơdơi ƀơi sa bôh sưng čơnang kyâo.
Ông đang ngồi nghỉ trên cái sập gỗ.
sập (đt)
dlưh / tơlưh
Rơbŭ kơthel ngă dlưh bơƀung sang rông.
Cơn bão đã làm sập mái nhà rông.
sáp (dt)
sing
Sing hni dlai yua kiăng kơ ngă apui kơđen.
Sáp ong rừng được dùng để làm nến.
sáp (dt)
hlin
Amai mơi yua hlin kiăng kơ rơnak tơƀông amăng yan thu.
Chị em dùng sáp để dưỡng môi mùa hanh khô.
sạp (dt)
čơnang
Mâo lu čơnang sĭ mdrô phrâo dui pơdong ƀơi sang pơdrô.
Có nhiều sạp hàng mới được dựng lên ở chợ.
sát (tt)
jê̆
Dap dum kơsak pơdai jê̆ pơ asuek sang hŏ.
Hãy xếp các bao thóc sát vào góc nhà.
sát (tt)
rơđah
Khua bruă [ao khom thâo rơđah tơlơi ngă pơdai.
Cán bộ xã cần nắm sát tình hình sản xuất lúa.