Tên tác giả: admin

sần sùi – tơkrit tơkrôh

sần sùi (tt)
tơkrit tơkrôh


Phun kyâo prong dlăng tơkrit tơkrôh biă mă.
Thân cây cổ thụ nhìn rất sần sùi.

sấn – jrom nao

sấn (đt)
jrom nao


Anăm jrom nao jê̆ kơ asâo kơhnông ôh.
Đừng sấn tới gần con chó dữ.

sấp – kup / pơkup

sấp (tt)
kup / pơkup


Čơđai muai glak đih kup ƀơi sưng.
Em bé đang nằm sấp trên giường.

sập – sưng čơnang

sập (dt)
sưng čơnang


Ơi glak dô̆ pơdơi ƀơi sa bôh sưng čơnang kyâo.
Ông đang ngồi nghỉ trên cái sập gỗ.

sập – dlưh / tơlưh

sập (đt)
dlưh / tơlưh


Rơbŭ kơthel ngă dlưh bơƀung sang rông.
Cơn bão đã làm sập mái nhà rông.

sáp – sing

sáp (dt)
sing


Sing hni dlai yua kiăng kơ ngă apui kơđen.
Sáp ong rừng được dùng để làm nến.

sáp – hlin

sáp (dt)
hlin


Amai mơi yua hlin kiăng kơ rơnak tơƀông amăng yan thu.
Chị em dùng sáp để dưỡng môi mùa hanh khô.

sạp – čơnang

sạp (dt)
čơnang


Mâo lu čơnang sĭ mdrô phrâo dui pơdong ƀơi sang pơdrô.
Có nhiều sạp hàng mới được dựng lên ở chợ.

sát – jê̆

sát (tt)
jê̆


Dap dum kơsak pơdai jê̆ pơ asuek sang hŏ.
Hãy xếp các bao thóc sát vào góc nhà.

sát – rơđah

sát (tt)
rơđah


Khua bruă [ao khom thâo rơđah tơlơi ngă pơdai.
Cán bộ xã cần nắm sát tình hình sản xuất lúa.

Lên đầu trang