sạp – čơnang

sạp (dt)
čơnang


Mâo lu čơnang sĭ mdrô phrâo dui pơdong ƀơi sang pơdrô.
Có nhiều sạp hàng mới được dựng lên ở chợ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang