sắp xếp – dap rơmet
sắp xếp (đt)
dap rơmet
Adơi dăp rơmet glăi gơnam ngui brơi rơguat hŏ.
Em hãy sắp xếp lại đồ chơi cho ngăn nắp.
sắp xếp (đt)
dap rơmet
Adơi dăp rơmet glăi gơnam ngui brơi rơguat hŏ.
Em hãy sắp xếp lại đồ chơi cho ngăn nắp.
sắt (dt)
pơsơi
Pô tơbañ glak tơbañ dum gơnam yua mơng pơsơi.
Người thợ rèn đang rèn các công cụ bằng sắt.
sắt (đt)
khang
Tơdơi mông pơtô̆p, tơngan ayong anun khang glăi.
Sau thời gian rèn luyện, bắp tay anh ấy săn lại.
sắt đá (tt)
kơjap hơđong
Pran jua kơjap hơđong djru pô ling tơhan rơgao kơ tơlơi dlêh dlan.
Ý chí sắt đá giúp người chiến sĩ vượt qua gian khổ.
sẩm (tt)
ñip
Mông adai ñip mmot, rim čô mơnuih rơbat glăi pơ plơi.
Lúc trời tối sẩm, mọi người lục tục về làng.
sẩm (tt)
brong
Glak adai mmot brong, ană plơi glăi mơng hma.
Lúc trời sẩm tối, dân làng đi làm rẫy về.
sấm sét (dt)
grom tơmliă
Jua grom tơmliă mñi kơtang ƀơi adai.
Tiếng sấm sét vang rền trên bầu trời.
sân (dt)
tơdron
Ƀing tơdam amăng plơi juăt čưng bôh lông ƀơi tơdron.
Thanh niên trong làng thường đá bóng ở sân bãi.