Tên tác giả: admin

sắp xếp – dap rơmet

sắp xếp (đt)
dap rơmet


Adơi dăp rơmet glăi gơnam ngui brơi rơguat hŏ.
Em hãy sắp xếp lại đồ chơi cho ngăn nắp.

sắt – pơsơi

sắt (dt)
pơsơi


Pô tơbañ glak tơbañ dum gơnam yua mơng pơsơi.
Người thợ rèn đang rèn các công cụ bằng sắt.

sắt – khang

sắt (đt)
khang


Tơdơi mông pơtô̆p, tơngan ayong anun khang glăi.
Sau thời gian rèn luyện, bắp tay anh ấy săn lại.

sắt đá – kơjap hơđong

sắt đá (tt)
kơjap hơđong


Pran jua kơjap hơđong djru pô ling tơhan rơgao kơ tơlơi dlêh dlan.
Ý chí sắt đá giúp người chiến sĩ vượt qua gian khổ.

sẩm – ñip

sẩm (tt)
ñip


Mông adai ñip mmot, rim čô mơnuih rơbat glăi pơ plơi.
Lúc trời tối sẩm, mọi người lục tục về làng.

sẩm – brong

sẩm (tt)
brong


Glak adai mmot brong, ană plơi glăi mơng hma.
Lúc trời sẩm tối, dân làng đi làm rẫy về.

sấm sét – grom tơmliă

sấm sét (dt)
grom tơmliă


Jua grom tơmliă mñi kơtang ƀơi adai.
Tiếng sấm sét vang rền trên bầu trời.

sân – hnăp

sân (dt)
hnăp


Hnăp sang kâo dui kih rơmet agaih.
Sân nhà em được quét dọn sạch sẽ.

sân – tơdron

sân (dt)
tơdron


Ƀing tơdam amăng plơi juăt čưng bôh lông ƀơi tơdron.
Thanh niên trong làng thường đá bóng ở sân bãi.

sần – mkrôh

sần (tt)
mkrôh


Klit bôh kruăi anai mkrôh ƀiă.
Vỏ quả chanh này hơi sần.

Lên đầu trang