tạm bợ – jang jai
tạm bợ (tt)
jang jai
ƀing gơñu pơdong hnum dô̆ jang jai ƀơi hma.
Họ dựng tạm bợ cái lán ở rẫy.
tạm bợ (tt)
jang jai
ƀing gơñu pơdong hnum dô̆ jang jai ƀơi hma.
Họ dựng tạm bợ cái lán ở rẫy.
tạm thời (tt)
tơdang đôč
Anai kơnong lĕ hơdră pơsir tơdang đôč.
Đây chỉ là cách giải quyết tạm thời.
tạm trú (đt)
dô̆ tơdang
Ayong anun čih anan dô̆ tơdang ƀơi [ao anai.
Anh ấy đăng ký tạm trú tại xã này.
tạm ứng (đt)
čan hlâo
Ayong anun čan hlâo prăk kiăng blơi thim pơjêh pơdai.
Anh ấy tạm ứng tiền để mua thêm giống lúa.
tan (đt)
brai/ hlê̆k
Sik hlê̆k hmar amăng ia če hlor.
Đường tan nhanh trong nước trà nóng.
tan (đt)
lik
Ia ngôm lik tui lơm yang hrơi đĭ dlông.
Sương mù tan dần khi mặt trời lên cao.
tàn (tt)
rai
Jơlah apui rai tui amăng tơpur sang rông.
Ngọn lửa tàn dần trong bếp nhà rông.
tan (đt)
pơdơi/ bra đuăi
Ană plơi glăi nao lơm sang mdrô pơdơi.
Dân làng lục tục kéo nhau về khi chợ tan.
tan chợ (đt)
pơdơi sang mdrô
Amĭ glăi mơng hma djơ̆ mông pơdơi sang mdrô.
Mẹ đi làm rẫy về đúng lúc tan chợ.
tan hoang (tt)
pơčah klah
Kơthel prong ngă đang hma pơčah klah.
Cơn bão lớn làm vườn tược tan hoang.