tái nhợt – tơhianh

tái nhợt (tt)
tơhianh


Klit kliang mơnuih ruă dlăng tơhianh ƀlơ̆.
Da của người bệnh trông tái nhợt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang