tắt – adjai / pơdjai
tắt (đt)
adjai / pơdjai
Hơdor pơdjai apui kơđen hlâo kơ tơbiă mơng anom.
Nhớ tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.
tắt (đt)
adjai / pơdjai
Hơdor pơdjai apui kơđen hlâo kơ tơbiă mơng anom.
Nhớ tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.
tắt (tt)
rơguat
Anăm yua bôh hră čih rơguat amăng hră rơkâo ôh.
Không nên dùng từ viết tắt trong đơn từ.
tắt mắt (đt)
kơđeo mă
Kơnuih kơđeo mă mơng ñu ngă kơ abih mơnuih ghĕt.
Tính tắt mắt của hắn khiến ai cũng ghét.
tắt ngấm (tt)
adjai kret
Apui amăng tơpur adjai kret laih.
Ngọn lửa trong bếp đã tắt ngấm.
tắt thở (đt)
tlôh pran
Hlô mnong rơka kơtang tlôh pran laih.
Con vật bị thương nặng đã tắt thở.
tâm (dt)
djă piôh
Ngă bruă hơget at kiăng djă piôh amăng anun mơn.
Làm việc gì cũng phải để tâm vào đó.
tâm can (dt)
pran hơtai
Hiăp tơpă sit truh dơlam pran hơtai.
Lời nói chân thành thấu tận tâm can.
tâm đắc (tt)
djơ̆ pran
Anun lĕ tơlơi hrăm kâo djơ̆ pran hlôh.
Đó là bài học mà tôi tâm đắc nhất.
tang (dt)
anô̆ grong
Ñu rong pơdop gơnam kiăng kơ rơngiă anô̆ grong.
Hắn cố tình giấu đồ vật để phi tang.
tang (dt)
tơlơi kơ-ŭ
Sang anô̆ anun glak hmâo tơlơi kơ-ŭ.
Gia đình ấy đang có tang sự.