tay trái – tơngan iao
tay trái (dt)
tơngan iao
čơđai muai hrăm djă a-vá hong tơngan iao.
Em bé tập cầm muỗng bằng tay trái.
tay trái (dt)
tơngan iao
čơđai muai hrăm djă a-vá hong tơngan iao.
Em bé tập cầm muỗng bằng tay trái.
tay phải (dt)
tơngan hnuă
čih bôh hră hong tơngan hnuă brơi djơ̆.
Hãy viết chữ bằng tay phải cho đúng.
tay sai (dt)
pô piôh pơđar
Mơnuih sat ngă pô piôh pơđar kiăng pơram ană plei.
Kẻ xấu làm tay sai để hại dân làng.
tăng cường (đt)
pơđĭ
ƀing ta kiăng pơđĭ tơlơi pơgang dlai rơ-ông.
Chúng ta cần tăng cường bảo vệ rừng già.
tăng gia (đt)
pơđĭ
Ană plei hur har pơđĭ tơbiă gơnam pơdai kơtor.
Dân làng hăng hái tăng gia sản xuất lúa ngô.
tăng trưởng (đt)
đĭ tui
Tơlơi bơwih ƀong sang anô̆ đĭ tui yua kơ rông rơmô.
Kinh tế gia đình tăng trưởng nhờ nuôi bò.
tặng (đt)
brơi / pơyơr / pơđeng
Ană pơyơr bơnga dlai kơ amĭ.
Con tặng mẹ nhành hoa rừng.
tặng phẩm (dt)
gơnam bơni
Gơnam bơni anai brơi kơ pô dui.
Tặng phẩm này dành cho người chiến thắng.
tặng thưởng (đt)
brơi bơni / pơyơr bơni
Sang hră brơi bơni kơ čơđai hrăm gir kơtir.
Nhà trường tặng thưởng cho học sinh vượt khó.