tay – tơngan
tay (dt)
tơngan
Anăm brơi tơngan djah hyưm huă asơi ôh.
Đừng để tay bẩn khi ăn cơm.
tay (dt)
drơi jan
Anăm añrŭ drơi jan amăng dum tơlơi bruă ƀu klă ôh.
Đừng nhúng tay vào những việc không tốt.
tay (dt)
tơlơi thâo
Ayong anun hmâo tơlơi thâo na kyâo rơgơi biă mă.
Anh ấy có tay nghề thợ mộc rất giỏi.
tay (dt)
amăng luh
ƀing ta rơnak piôh kơnuih hơdip ƀu brơi rơngiă amăng luh mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta giữ gìn bản sắc không để mất vào tay kẻ khác.
tay nghề (dt)
tơlơi thâo
Tơlơi thâo mñiam mrai mơng yă dlông biă mă.
Tay nghề dệt vải của bà rất cao.
tay vịn (dt)
kơnơng pan
Kơnơng pan rơñan kyâo kơjap biă mă.
Tay vịn cầu thang gỗ rất chắc chắn.
tay chân (dt)
jong tơngan
Khua bruă hmâo lu jong tơngan rơgơi.
Ông chủ có nhiều tay chân đắc lực.