Tên tác giả: admin

tay – tơngan

tay (dt)
tơngan


Anăm brơi tơngan djah hyưm huă asơi ôh.
Đừng để tay bẩn khi ăn cơm.

tay – jong

tay (dt)
jong


Jong tơkai čơgâo kơtang biă mă.
Chân tay gấu rất khỏe mạnh.

tay – drơi jan

tay (dt)
drơi jan


Anăm añrŭ drơi jan amăng dum tơlơi bruă ƀu klă ôh.
Đừng nhúng tay vào những việc không tốt.

tay – tơlơi thâo

tay (dt)
tơlơi thâo


Ayong anun hmâo tơlơi thâo na kyâo rơgơi biă mă.
Anh ấy có tay nghề thợ mộc rất giỏi.

tay – amăng luh

tay (dt)
amăng luh


ƀing ta rơnak piôh kơnuih hơdip ƀu brơi rơngiă amăng luh mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta giữ gìn bản sắc không để mất vào tay kẻ khác.

tay – mbruă

tay (dt)
mbruă


Sa čô pô pơgat rơdêh mbruă mơng plei.
Một tay lái xe kỳ cựu của làng.

tay – anô̆

tay (dt)
anô̆


Anô̆ djă mơng bôh rời ram laih.
Cái tay cầm của chiếc gùi bị hỏng.

tay nghề – tơlơi thâo

tay nghề (dt)
tơlơi thâo


Tơlơi thâo mñiam mrai mơng yă dlông biă mă.
Tay nghề dệt vải của bà rất cao.

tay vịn – kơnơng pan

tay vịn (dt)
kơnơng pan


Kơnơng pan rơñan kyâo kơjap biă mă.
Tay vịn cầu thang gỗ rất chắc chắn.

tay chân – jong tơngan

tay chân (dt)
jong tơngan


Khua bruă hmâo lu jong tơngan rơgơi.
Ông chủ có nhiều tay chân đắc lực.

Lên đầu trang