tạp hoá – gơnam lu mta
tạp hoá (dt)
gơnam lu mta
Amĭ kâo nao blơi hra ƀơi sang sĭ gơnam lu mta.
Mẹ tôi đi mua muối ở tiệm tạp hoá.
tạp hoá (dt)
gơnam lu mta
Amĭ kâo nao blơi hra ƀơi sang sĭ gơnam lu mta.
Mẹ tôi đi mua muối ở tiệm tạp hoá.
tát (đt)
săč
ƀing tơdam amăng plei jak tơdruă nao săč ia dơnao.
Thanh niên trong làng rủ nhau đi tát ao.
tát (đt)
pah / plat
Anăm pah tơngia čơđeh muai tui anun ôh.
Đừng tát tai trẻ em như vậy.
tàu (dt)
grueng
Amai mă grueng hla pơtơi kiăng lôm brơi ană ñu.
Chị lấy tàu lá chuối che cho con.
tàu (dt)
rơdêh treng / kom pan
Rơdêh treng pơđiăng pơdai glăi pơ hơjai prong.
Tàu hỏa chở lúa về kho lớn.
tàu (dt)
atông
Atông čem aseh arăng kih rơmet agaih rim hrơi.
Tàu ngựa được dọn dẹp sạch sẽ mỗi ngày.