Tên tác giả: admin

tạp hoá – gơnam lu mta

tạp hoá (dt)
gơnam lu mta


Amĭ kâo nao blơi hra ƀơi sang sĭ gơnam lu mta.
Mẹ tôi đi mua muối ở tiệm tạp hoá.

tát – săč

tát (đt)
săč


ƀing tơdam amăng plei jak tơdruă nao săč ia dơnao.
Thanh niên trong làng rủ nhau đi tát ao.

tát – pah / plat

tát (đt)
pah / plat


Anăm pah tơngia čơđeh muai tui anun ôh.
Đừng tát tai trẻ em như vậy.

tạt – thut

tạt (đt)
thut


Angin thut kơtang pơ bah amăng phă.
Gió tạt mạnh vào cửa sổ.

tạt – săi

tạt (đt)
săi


Hơjan săi ngă msah abih adring sang.
Mưa tạt làm ướt hết cả hiên nhà.

tạt – wêh

tạt (đt)
wêh


Kâo wêh nao hma ƀiă dong tah glăi.
Tôi tạt qua rẫy một chút rồi về.

tàu – grueng

tàu (dt)
grueng


Amai mă grueng hla pơtơi kiăng lôm brơi ană ñu.
Chị lấy tàu lá chuối che cho con.

tàu – rơdêh treng / kom pan

tàu (dt)
rơdêh treng / kom pan


Rơdêh treng pơđiăng pơdai glăi pơ hơjai prong.
Tàu hỏa chở lúa về kho lớn.

tàu – atông

tàu (dt)
atông


Atông čem aseh arăng kih rơmet agaih rim hrơi.
Tàu ngựa được dọn dẹp sạch sẽ mỗi ngày.

tàu – war

tàu (dt)
war


Sa drơi rơmô ruă abih war lui rok.
Một con bò đau cả tàu bỏ cỏ.

Lên đầu trang