tay – anô̆

tay (dt)
anô̆


Anô̆ djă mơng bôh rời ram laih.
Cái tay cầm của chiếc gùi bị hỏng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang