Tên tác giả: admin

tạo nên – pơkô̆ pơjing

tạo nên (đt)
pơkô̆ pơjing


Tơlơi gum gôp pơkô̆ pơjing pran kơtang kơ ană ƀôn sang.
Sự đoàn kết tạo nên sức mạnh cho dân làng.

táo tợn – hơtut jơlut

táo tợn (tt)
hơtut jơlut


Mơnuih sat mut amăng sang hơtut jơlut biă mă.
Kẻ xấu lẻn vào nhà một cách táo tợn.

tạo – pơjing

tạo (đt)
pơjing


Mơnuih rơgơi pơjing sa ƀĕ tơngan hiam biă mă.
Nghệ nhân tạo ra cái gùi rất đẹp.

tạo thành – pơkra pơjing

tạo thành (đt)
pơkra pơjing


Dum bôh pơtâo đơđet pơkra pơjing sa glông jơlan.
Những hòn đá nhỏ tạo thành một con đường.

tạo ra – ngă jing

tạo ra (đt)
ngă jing


ƀing ta kiăng ngă jing anih anom mtah agaih.
Chúng ta cần tạo ra môi trường xanh sạch.

tạo lập – ngă pơjing

tạo lập (đt)
ngă pơjing


Ơi anun hmâo ngă pơjing sa bôh sang anô̆ prong.
Ông ấy đã tự tạo lập một cơ ngơi lớn.

táp – čơblôh

táp (đt)
čơblôh


Asâo čơblôh mnong amăng kơbang.
Con chó táp miếng thịt trên bàn.

táp – thut

táp (đt)
thut


Apui thut pơ pơnang sang kơdlông.
Lửa táp vào vách nhà sàn.

tap – luk puk

tap (tt)
luk puk


Anăm yua kyâo luk puk anai kiăng ngă tơmeh ôh.
Đừng dùng loại gỗ tap này để làm cột.

tap ăn – ƀong ƀu ruah

tap ăn (tt)
ƀong ƀu ruah


Djuai un dlai anai ƀong ƀu ruah biă mă.
Giống lợn rừng này rất tap ăn.

Lên đầu trang