tạo nên – pơkô̆ pơjing
tạo nên (đt)
pơkô̆ pơjing
Tơlơi gum gôp pơkô̆ pơjing pran kơtang kơ ană ƀôn sang.
Sự đoàn kết tạo nên sức mạnh cho dân làng.
tạo nên (đt)
pơkô̆ pơjing
Tơlơi gum gôp pơkô̆ pơjing pran kơtang kơ ană ƀôn sang.
Sự đoàn kết tạo nên sức mạnh cho dân làng.
táo tợn (tt)
hơtut jơlut
Mơnuih sat mut amăng sang hơtut jơlut biă mă.
Kẻ xấu lẻn vào nhà một cách táo tợn.
tạo (đt)
pơjing
Mơnuih rơgơi pơjing sa ƀĕ tơngan hiam biă mă.
Nghệ nhân tạo ra cái gùi rất đẹp.
tạo thành (đt)
pơkra pơjing
Dum bôh pơtâo đơđet pơkra pơjing sa glông jơlan.
Những hòn đá nhỏ tạo thành một con đường.
tạo ra (đt)
ngă jing
ƀing ta kiăng ngă jing anih anom mtah agaih.
Chúng ta cần tạo ra môi trường xanh sạch.
tạo lập (đt)
ngă pơjing
Ơi anun hmâo ngă pơjing sa bôh sang anô̆ prong.
Ông ấy đã tự tạo lập một cơ ngơi lớn.
tap (tt)
luk puk
Anăm yua kyâo luk puk anai kiăng ngă tơmeh ôh.
Đừng dùng loại gỗ tap này để làm cột.
tap ăn (tt)
ƀong ƀu ruah
Djuai un dlai anai ƀong ƀu ruah biă mă.
Giống lợn rừng này rất tap ăn.