tạnh – abih / hlao
tạnh (tt)
abih / hlao
Angin hlao laih giong rơbŭ kơthel prong.
Gió đã tạnh hẳn sau cơn bão lớn.
tạnh (tt)
abih / hlao
Angin hlao laih giong rơbŭ kơthel prong.
Gió đã tạnh hẳn sau cơn bão lớn.
tạnh ráo (tt)
Sau cơn mưa, đường xá đã tạnh ráo.
Giong hơjan, jơlan nao rai không thu laih.
tao (dt)
bră
Ayong anun glak kă glăi bră rơjao tơ̆i.
Anh ấy đang buộc lại tao võng bị đứt.
tao (đtr)
kâo
Kâo amra pơtô brơi kơ ih hơdră ngă hma.
Tao sẽ hướng dẫn cho mày cách làm rẫy.
tảo (dt)
bring
Dum hnư bring ia rơsĭ rô rai truh ƀơi čuah.
Những lớp tảo biển trôi dạt vào bờ cát.
tảo hôn (dt)
bơpơdô̆ kơƀah thun
ƀing ta kiăng hrom gop lom pơgaih tơlơi bơpơdô̆ kơƀah thun.
Chúng ta cần cùng nhau xóa bỏ nạn tảo hôn.
tảo mộ (đt)
čuă pơsat
ƀơi anô̆ tuch thun, rim čô mơnuih juăt nao čuă pơsat.
Vào dịp cuối năm, mọi người thường đi tảo mộ.
táo (dt)
bôh tăo
čơđai muai amuaih biă ƀong dum bôh tăo tơsă mriah.
Em bé rất thích ăn những quả táo chín đỏ.
táo bạo (tt)
ngă jơlut / mâo hơtai
Ayong anun mâo tơlơi pơmin ngă jơlut kiăng kơ pơđĭ kyar plơi pla.
Chàng trai có ý tưởng táo bạo để phát triển buôn làng.
táo bón (tt)
đôm eh
Mñum ia ƀiă đơi anun lĕ amunh đôm eh.
Uống ít nước quá nên dễ bị táo bón.