tẩm – luk
tẩm (đt)
luk
Amĭ glak hna akan luk tơpung jơman biă.
Mẹ đang nấu món cá tẩm bột chiên xù.
tẩm bổ (đt)
pơpem / bơrơmong
Giong tơlơi ruă, kiăng pơpem brơi drơi jan mâo pran.
Sau khi khỏi bệnh, cần tẩm bổ cho sức khỏe.
tấm (dt)
mơkuač / akuăi
Amĭ pơblơi braih mơkuač kiăng tơnă ia čao kơ čơđai muai
Mẹ mua gạo tấm về để nấu cháo cho em bé.
tấm (dt)
pok / blah
Pok hnal jŭ amăng anih hrăm agaih biă mă.
Tấm bảng đen trong lớp học rất sạch.
tấm (dt)
drơi jan
Amai anun nanao čiang mâo sa čô ung tơpă.
Cô ấy luôn mong có một tấm chồng hiền lành.
tấm (dt)
drơi / čô
Bưp mâo sa čô ung klă lĕ tơlơi mơ-ak.
Tìm được một tấm chồng tốt là điều hạnh phúc.
tấm tác (tt)
bơni
Rim čô mơnuih bơni lăi tơlơi hiam mơng plei.
Mọi người tấm tắc khen ngợi vẻ đẹp của làng.
tân (tt)
phrâo
Dum bôh sang phrâo brang ba rai tơlơi hơguat.
Những căn nhà tân tiến mang lại sự tiện nghi.
tân hôn (tt)
phrâo bơpơdô̆
Gơnam brơi kơ dua gơyut amăng hrơi phrâo bơpơdô̆.
Quà tặng cho đôi bạn trẻ trong ngày tân hôn.