tân thời – hơbô̆ phrâo
tân thời (tt)
hơbô̆ phrâo
Bơnai dra čut sum ao hơbô̆ phrâo biă mă.
Cô gái mặc bộ váy áo rất tân thời.
tân thời (tt)
hơbô̆ phrâo
Bơnai dra čut sum ao hơbô̆ phrâo biă mă.
Cô gái mặc bộ váy áo rất tân thời.
tân tiến (tt)
phrâo brang
Plei ta glak yua măi phrâo brang amăng tơlơi ngă tơbiă gơnam.
Làng ta đang áp dụng máy móc tân tiến vào sản xuất.
tần (đt)
kơhul
Amĭ kơhul jrao dêh čar yŭ kiăng kơ pơpem drơi jan.
Mẹ tần thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe.
tần tảo (tt)
run ran / greh grunh
Đah kơmơi Jrai greh grunh biă mă ngă hma.
Người phụ nữ Jrai rất tần tảo làm rẫy.
tẩn (đt)
đul / tul
Anăm tul pơ rong gơyut hrup anun ôh.
Đừng tẩn vào lưng bạn như thế.
tấn công (đt)
kơsung nao
Khul tơhan prap rơmet kơsung nao pơ kơđông.
Quân đội chuẩn bị tấn công vào căn cứ.
tấn tới (tt)
đĭ tui jai
Hơ-ơč hmưi sang anô̆ ngă ƀong huă đĭ tui jai.
Chúc gia đình làm ăn ngày càng tấn tới.
tanh tưởi (tt)
hngir hnguăi
ƀâo hngir hnguăi đĭ rai mơng djah sŏ mrŏ.
Mùi tanh tưởi bốc lên từ đống rác bẩn.
tạnh (tt)
không
ƀing ta tơguan brơi adai không hơjan kah hnuă nao.
Chúng ta hãy đợi cho trời tạnh mưa rồi mới đi.