tầm – anô̆
tầm (dt)
anô̆
Anô̆ yôm phan mơng dlai kơ tơlơi hơdip lĕ prong biă mă.
Tầm quan trọng của rừng đối với đời sống là rất lớn.
tầm (dt)
anô̆
Anô̆ yôm phan mơng dlai kơ tơlơi hơdip lĕ prong biă mă.
Tầm quan trọng của rừng đối với đời sống là rất lớn.
tầm (dt)
rơwang hrơi
Ayong anun ngă bruă tơkuh rơwang hrơi mơng mguah truh mmot.
Anh ấy làm việc thông tầm từ sáng đến tối.
tầm cỡ (dt)
prong / mâo kơdrưh
Ơi anun lĕ sa čô pô rơgơi mâo kơdrưh amăng plei.
Ông ấy là một nghệ nhân có tầm cỡ trong làng.
tầm gửi (dt)
dô̆ gơnang
Kôh hĭ dum kyâo dô̆ gơnang ƀơi than bôh mit wŏ.
Hãy chặt bỏ những cây tầm gửi trên cành mít.
tầm gửi (tt)
tơki gơnang
ƀing ta kiăng pơjing mă pô anăm hơdip tơki gơnang ôh.
Chúng ta cần tự lập chứ đừng sống tầm gửi.
tầm phào (tt)
ča čot
Anăm bơrơngiă mông kơ dum tơlơi ča čot ôh.
Đừng tốn thời gian vào những chuyện tầm phào.
tầm tã (tt)
pơbră pơbrik
Hơjan pơbră pơbrik sui biă mă amăng sa tlam.
Cơn mưa tầm tã kéo dài suốt cả buổi chiều.
tầm thường (tt)
ƀu đač
Anun lĕ tơlơi pơmin klih hang ƀu đač ôh.
Đó là một suy nghĩ ích kỷ và tầm thường.
tầm vóc (dt)
hơbô̆ drơi jan
Dam Jrai hmâo hơbô̆ drơi jan prong dlông biă mă.
Chàng trai Jrai có tầm vóc rất cao lớn.
tẩm (đt)
añrŭ
Ayong anun mă bơnal añrŭ ia pui kiăng sut măi.
Anh ấy dùng miếng giẻ tẩm dầu để lau máy.