tầm – rơwang hrơi

tầm (dt)
rơwang hrơi


Ayong anun ngă bruă tơkuh rơwang hrơi mơng mguah truh mmot.
Anh ấy làm việc thông tầm từ sáng đến tối.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang