tâm huyết – dik dik
tâm huyết (dt)
dik dik
Nai pơtô dik dik biă mă kơ bruă pơtô hrăm.
Thầy giáo rất tâm huyết với sự nghiệp dạy học.
tâm huyết (dt)
dik dik
Nai pơtô dik dik biă mă kơ bruă pơtô hrăm.
Thầy giáo rất tâm huyết với sự nghiệp dạy học.
tâm sự (đt)
ră ruai
Dua čô ơi tha dô̆ ră ruai gah yŭ phun kyâo.
Đôi bạn già ngồi tâm sự dưới bóng cây.
tâm sự (dt)
pran jua
Amai anun pơđah jih pran jua kơ amĭ.
Cô ấy đã bày tỏ hết tâm sự với mẹ.
tâm thần (dt)
huing / suin tơpơng
Ơi anun huing tơpơng laih giong hmâo tơlơi rơbuh kơtang.
Ông ấy bị tâm thần sau một vụ tai nạn nặng.
tâm tình (dt)
amăng pran
Amĭ juăt pơđah tơlơi amăng pran kơ ană bơnai.
Mẹ thường thổ lộ tâm tình với con gái.
tâm tình (dt)
sa pran
Ƀing gơñu lĕ dum čô gơyut sa pran mơng glak mda.
Họ là những người bạn tâm tình từ thuở nhỏ.
tâm trạng (dt)
pran dan
Pran dan mơng ayong anun hrơi anai mơ-ak biă mă.
Tâm trạng của anh ấy hôm nay rất vui vẻ.
tâm trí (dt)
tơlơi min
ƀing ta kiăng pơƀut tơlơi min kơ bruă hrăm hră.
Chúng ta nên dồn tâm trí vào việc học hành.
tâm tư (dt)
amăng krah pran
Kâo hluh rơđah tơlơi min amăng krah pran ană plei.
Tôi hiểu rõ tâm tư của những người dân làng.
tầm (dt)
hnong / dui ngă
Bruă anun rơgao kơ tơlơi dui ngă mơng kâo laih.
Việc này đã vượt ra khỏi tầm tay của tôi.