toè – sơnh
toè (tt)
sơnh
Bôh gong kram arăng jrop kơtang đơi ngă sơnh akô̆.
Cái cọc tre bị đóng mạnh quá nên đã toè đầu.
toè (tt)
sơnh
Bôh gong kram arăng jrop kơtang đơi ngă sơnh akô̆.
Cái cọc tre bị đóng mạnh quá nên đã toè đầu.
toẽ (đt)
čơlah
Jơlan plei čơlah lu bơnah nao pơ hma.
Con đường làng toẽ ra nhiều ngả đi lên rẫy.
toé (đt)
kơčăi/ kơdah
Rơdêh thut đuăi rơgao ngă hlŭ kơčăi bŏ sum ao.
Xe máy chạy qua làm bùn toé khắp quần áo.
toé (đt)
bru bra
Hmư̆ jua hling, tơpul čim đuăi bru bra nao gah ngô̆.
Nghe tiếng động lạ, đàn chim bay toé lên trời.
toi (tt)
djai klin
Khul mnŭ sang ta thun anai djai klin lu.
Đàn gà của nhà mình năm nay bị chết toi nhiều.
toi (tt)
djai
Drơi kơñi juat pơrai pơdai djai laih yơh.
Con chuột hay cắn phá lúa đã bị toi rồi.
toi (tt)
hơ-ưi
Yua kơ ƀu kơčang ôh ngă ayong anun rơngiă hơ-ưi kơ prăk.
Vì sơ suất nên anh ấy đã bị mất toi tiền.
tỏi (dt)
toi
Am^ pơtan kâo nao blơi thim dum bôh toi pơ sang pơdrô.
Mẹ dặn em đi mua thêm một ít củ tỏi ở chợ.
tòi (đt)
đung đĭ
Drơi akan anet tô̆ tơnô̆ đung đĭ mơng kơrơgup ia.
Con cá nhỏ bất ngờ tòi lên từ dưới mặt nước.
tòi (đt)
ba rai
Ayong anun ăt ba rai prăk kiăng kơ bay lơn kơ gơyut.
Anh ta phải tòi tiền ra để trả nợ cho bạn.