tóm – huai mă/ hơpai mă
tóm (đt)
huai mă/ hơpai mă
Huai mă amăng hrĕ bră.
Tóm lấy sợi dây thừng.
tóm (tt)
klah čun
Lăi klah čun lĕ tơlơi pơhiăp anai djơ̆.
Nói tóm lại là ý kiến này đúng.
ton hót (đt)
pơčer/ čer
Anăm hmư̆ những tơlơi pơčer ôh.
Đừng nghe những lời ton hót.
tong (tt)
abih huet/ abih ƀhiao
Rơngiă abih ƀhiao sa mguah.
Mất tong cả buổi sáng.
tòng phạm (dt)
pô đuăi tui
Ayong anun ƀu djơ̆ pô đuăi tui ôh.
Anh ấy không phải là tòng phạm.
tòng quân (đt)
mut tơhan
ƀing tơdam pre lui mut tơhan.
Thanh niên sẵn sàng tòng quân.