toang hoác – hahơ
toang hoác (tt)
hahơ
Yua kơ pơtlă kơtang ngă bôh bai tơi pok lui ha hơ.
Do va chạm mạnh nên cái gùi bị rách toang hoác.
toang hoác (tt)
hahơ
Yua kơ pơtlă kơtang ngă bôh bai tơi pok lui ha hơ.
Do va chạm mạnh nên cái gùi bị rách toang hoác.
toang hoang (tt)
tơpok hơhur
Kơthel rơgao ngă sang anô̆ amăng plei tơpok hơhur.
Cơn bão đi qua làm nhà cửa trong làng toang hoang.
toang toác (tt)
pơpông
Ayong anun mâo phian pơhiăp pơpông abih hrơi.
Anh ấy có thói quen nói toang toác suốt cả ngày.
toáng (tt)
jơlut
Hmư̆ tơlơi hing mơ-ak, ƀing čơđai ƀơi tơdron ur jơlut đĭ.
Nghe tin mừng, lũ trẻ trong sân reo toáng lên.
toát (đt)
ƀlĕ/ tuh
Rơbat tơlơi jơlan nao pơ hma ngă tuh ia hâ̆o kâo.
Đi bộ đường dài lên rẫy làm tôi toát mồ hôi.
toát (đt)
pơƀuh
Ƀô̆ mta amai anun nanao pơƀuh rai tơlơi mơ-ak.
Khuôn mặt chị ấy luôn toát lên vẻ hạnh phúc.
tóc (dt)
ƀuk/ amŭ
Amai anun glak rah amŭ jê# ia mun plei.
Chị ấy đang chải tóc bên giếng nước của làng.
toe (đt)
hik/ kơƀa/ kơƀi
Čơđeh muai hik amăng bah tlao lơm ƀuh am^ glăi mơng hma.
Em bé toe miệng cười khi thấy mẹ đi rẫy về.
toe toét (tt)
kơƀă kơƀi
Bưp glăi gơyut juat tơƀat, ñu tlao kơƀă kơƀi.
Gặp lại người bạn thân, anh ấy cười toe toét.
toe toét (tt)
tơtlă tơtlik
Giong hơjan, tơkai tơngan ƀing čơđai tơtlă tơtlik rơhŭ.
Sau cơn mưa, chân tay các bạn nhỏ toe toét bùn.