toi – hơ-ưi

toi (tt)
hơ-ưi


Yua kơ ƀu kơčang ôh ngă ayong anun rơngiă hơ-ưi kơ prăk.
Vì sơ suất nên anh ấy đã bị mất toi tiền.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang