túi – kơdung
túi (dt)
kơdung
Adơi dưm hră pơ-ar rơguat amăng kơdung,.
Em bỏ sách vở gọn gàng vào túi.
túi (dt)
kơdung
Adơi dưm hră pơ-ar rơguat amăng kơdung,.
Em bỏ sách vở gọn gàng vào túi.
túi (dt)
kơdung djă
Amĭ djă kơdung djă nao mut hrom hrơi jơnum,.
Mẹ cầm túi xách tay đi dự lễ hội.
túi (tt)
kơñom ba
Rim čô mơnuih ngă bruă kơñom ba kiăng hmao yan hơpuă,.
Mọi người làm việc túi bụi để kịp vụ gặt.
tủm tỉm (tt)
bơhunh bơhunh
Dra anet tlao bơhunh bơhunh hyưm ƀuh amĭ glăi,.
Cô bé mỉm cười tủm tỉm khi thấy mẹ về.
túm (đt)
pan
Amai pan kơđuh eng kiăng kơ lŏi gan ia hnôh,.
Chị ấy túm gấu váy để lội qua suối.
túm tụm (đt)
ƀut ƀai
ƀing čơđai muai dô̆ ber ƀut ƀai hmư̆ tơlơi ruai.
Các em nhỏ ngồi túm tụm nghe kể chuyện.
tụm (đt)
hơđong
ƀing dam dra amăng plei hơđong pơ sang rông.
Thanh niên trong làng tụm lại tại nhà rông.
tung (đt)
sak sai
Anăm pơplai hră pơ-ar sak sai amăng kơƀang hrăm ôh.
Đừng để sách vở tung ra khắp bàn học.
tung (đt)
pơƀlong
Lan pơƀlong bôh lông gah kơdlông amăng mông pơdơi.
Bạn Lan tung bóng lên cao trong giờ ra chơi.