tung – đơđhet
tung (đt)
đơđhet
Hla gru mriah đơđhet gah anap tơdron sang hră.
Lá cờ đỏ tung bay phấp phới trước sân trường.
tung (đt)
đơđhet
Hla gru mriah đơđhet gah anap tơdron sang hră.
Lá cờ đỏ tung bay phấp phới trước sân trường.
tung hoành (đt)
kơdưt lia
Čim tlăng dơ̆ kiăng kơdưt lia amăng adai.
Con chim đại bàng tự do tung hoành trên bầu trời.
tung tăng (đt)
ƀlong ƀlong
ƀing čơđai muai đuăi ƀlong ƀlong nao pơ sang hră rim mơguah.
Những em nhỏ tung tăng đến trường mỗi sáng.
tung tích (dt)
kru krăi
ñu hlao hĭ ƀu hmâo piôh lui kru krăi get get ôh.
Anh ấy rời đi mà không để lại tung tích gì.
tung tóe (tt)
čơlă čơlap
Ia čơlă čơlap glak čơđai muai jơlut amăng plung ia.
Nước bắn tung tóe khi em nhỏ nhảy vào ao.
túng (tt)
kơƀah
Sang anô̆ anun glak kơƀah prăk blơi braih huă.
Gia đình ấy đang túng tiền mua gạo ăn.
túng bấn (tt)
rin kơƀah
Khom triăng mă bruă kiăng kơ tlaih mơng tơlơi rin kơƀah.
Phải chăm chỉ làm ăn để vượt qua cảnh túng bấn.
túng quẫn (tt)
kơƀah mă
Anăm brơi sang anô̆ lê̆ amăng tơlơi kơƀah mă ôh.
Đừng bao giờ để gia đình rơi vào cảnh túng quẫn.
tụng (đt)
pơđok
Čơđai muai pơđok hơdră kiñ amăng sang yang.
Em nhỏ tụng kinh rất thành tâm ở trong chùa.
tụng (đt)
bơni djơ̆
Rim čô mơnuih bơni djơ̆ nanao bôh hiam kơ pô song kơtang.
Mọi người luôn ca tụng công đức của vị anh hùng.