tự khắc – sit yơh
tự khắc (dt)
sit yơh
Triăng mă bruă, bôh than sit yơh amra truh rai.
Chăm chỉ làm việc, thành công tự khắc sẽ đến.
tự khắc (dt)
sit yơh
Triăng mă bruă, bôh than sit yơh amra truh rai.
Chăm chỉ làm việc, thành công tự khắc sẽ đến.
tự kiêu (tt)
ngă ang
Tơlơi hyu pơ-ang hang ngă ang lĕ dum mta tơlơi sat.
Kiêu căng và tự kiêu là những tính xấu.
tự lập (tt)
pơjing mă pô
Ƃing dam dra kiăng pơtop hơdră hơdip pơjing mă pô.
Thanh niên nên học cách sống tự lập.
tự lực (tt)
pran pô
Khom gơnang kơ pran pô kiăng gan gao mông tơnap tap.
Phải tự lực vượt qua những lúc khó khăn.
tự mãn (tt)
ngă khưm
Anăm brơi mâo tơlơi pơmin ngă khưm ôh.
Đừng bao giờ nảy sinh tâm lý tự mãn.
tự nguyện (tt)
prong pran
Mơnuih plơi prong pran gum tơngan man sang rông.
Dân làng tự nguyện đóng góp xây nhà rông.
tự nhiên (dt)
dlai tơnah
Ƃing ta kiăng khom thâo pơgang dlai tơnah.
Chúng ta phải biết bảo vệ tự nhiên.
tự nhiên (tt)
rơhao
Gơyut anun pơhiăp rơhao hang rơhach hao biă mă.
Bạn ấy nói chuyện rất tự nhiên và cởi mở.
tự nhiên (tt)
mnar kơ
Mnar kơ ayong anun hlao hĭ ƀu lăi sa bôh hiăp ôh.
Tự nhiên anh ta bỏ đi mà không nói lời nào.
tự phụ (tt)
pơ-ang mă
Kơnuih pơ-ang mă amra pơgan tơlơi đĭ kơyar pô.
Tính tự phụ sẽ ngăn cản sự tiến bộ.