từ chối – hngah
từ chối (đt)
hngah
Ayong anun hngah tŭ mă gơnam nua pơmă.
Anh ấy từ chối nhận món quà đắt tiền.
từ chối (đt)
hngah
Ayong anun hngah tŭ mă gơnam nua pơmă.
Anh ấy từ chối nhận món quà đắt tiền.
từ điển (dt)
bôh hiăp nik
Hơdrôm hră bôh hiăp nik Jrai – Yuan anai yôm yua biă.
Quyển từ điển Jrai – Việt này rất hữu ích.
từ từ (tt)
rơ nang
Rơdêh kơbao rơbat rơnang mut tui bah amăng plei.
Chiếc xe bò từ từ đi vào cổng làng.
từ thiện (tt)
thâo pap
Lu pô thâo pap ngă bruă thâo pap djru mơnuih rin kơƀah.
Nhiều nhà hảo tâm làm việc từ thiện giúp người nghèo.
từ tốn (tt)
luă gŭ
Dra muai Jrai pơhiăp thâo luă gŭ hang hiam klă.
Cô gái Jrai ăn nói rất từ tốn và lịch sự.
từ trần (đt)
rơngiă
Ơi tha khua plơi khăp ƀu-eng rơngiă laih mlam tom brơi.
Vị già làng kính yêu đã từ trần tối qua.
tử (dt)
djai
Khua pơ[ao črâo ba ngă hră pơdah hrơi djai.
Cán bộ xã hướng dẫn làm giấy chứng tử.
tử tế (tt)
klă
Ƃing ta kiăng dô̆ dong ƀong huă klă hong rim čô mơnuih.
Chúng ta nên đối xử tử tế với mọi người.
tứ tung (tt)
djah hdjap
Gơnam tam amăng sang đưm hmâo piôh djah hdjap.
Đồ đạc trong nhà cũ bị để bừa bãi tứ tung.
tứ tung (tt)
sak sai
Angin kơtang ngă hla krô por sak sai djop anih ƀơi tơdron.
Gió to làm lá khô bay tứ tung khắp sân.