tư thế – kơdrưh
tư thế (dt)
kơdrưh
Tơdam anun mâo kơdrưh djơ̆ hơbô̆ biă mă.
Chàng thanh niên có tư thế rất chững chạc.
tư thế (dt)
kơdrưh
Tơdam anun mâo kơdrưh djơ̆ hơbô̆ biă mă.
Chàng thanh niên có tư thế rất chững chạc.
tư thù (dt)
nach roă
Mơnuih plơi lom hĭ abih tơlơi nach roă kiăng gum gôp.
Dân làng đã xóa bỏ mọi tư thù để đoàn kết.
tư trang (dt)
gơnam pô
Dra muai prap rơmet gơnam pô kiăng nao mut hrơi jơnum.
Cô gái chuẩn bị tư trang để đi dự lễ hội.
tư tưởng (dt)
tơlơi min
Ƃrơi pơƀut tơlơi min kiăng hrăm hră brơi klă.
Hãy tập trung tư tưởng để học tập cho tốt.
tư tưởng (dt)
anô̆ min
Ƃing dam dra ră anai mâo anô̆ min đĭ kơyar biă mă.
Thanh niên ngày nay có tư tưởng rất tiến bộ.
từ (đt)
lui hĭ
Ama pơtô lăi čang hmang ană ƀu lui hĭ tơlơi hiam ôh.
Người cha khuyên bảo mong con không bị hư hỏng.
từ (tt)
lui kơ
Phian juat tơpă ƀu lui kơ pô hlơi ôh.
Luật pháp công minh không từ một ai.
từ (dt)
bôh
Čơđai muai čâ̆o thâo pơhiăp dua tlâo bôh tơlơi Jrai amunh.
Em bé đã bắt đầu nói được vài từ Jrai đơn giản.
từ biệt (đt)
bơčơlah
Čơđai hrăm hră bơčơlah Ƃing nai kiăng glăi pơdơi yan phang.
Học sinh từ biệt thầy cô để về nghỉ hè.