từ trần – rơngiă

từ trần (đt)
rơngiă


Ơi tha khua plơi khăp ƀu-eng rơngiă laih mlam tom brơi.
Vị già làng kính yêu đã từ trần tối qua.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang