tự ái – jôh tơgok
tự ái (tt)
jôh tơgok
Ayong anun juat jôh tơgok biă mă hyưm arăng lăi pơtŏ.
Anh ấy rất hay tự ái khi bị góp ý.
tự ái (tt)
jôh tơgok
Ayong anun juat jôh tơgok biă mă hyưm arăng lăi pơtŏ.
Anh ấy rất hay tự ái khi bị góp ý.
tự cao (tt)
pơ-ang
Mơnuih mâo kơnuih pơ-ang juăt tơnap bưp gơyut.
Người có tính tự cao thường khó kết bạn.
tự chủ (tt)
hơđong pran
Ƃing ta kiăng khom hơđong pran amăng jih jang bruă.
Chúng ta cần tự chủ trong mọi tình huống.
tự do (dt)
tơlơi mơ-ak
Tơlơi rơngai hang tơlơi mơ-ak lĕ yôm biă mă.
Độc lập và tự do là quý giá nhất.
tự do (dt)
dơ̆ kiăng
Ƃing čơđai muai dơi ngui ngor dơ̆ kiăng laih mông hrăm.
Các em nhỏ được tự do vui chơi sau giờ học.
tự dưng (phó)
tŭ kơ
Tŭ kơ hơjan kơtang biă mă ƀơi krah hrơi.
Tự dưng trời đổ mưa rào rất lớn.
tự đắc (tt)
hyu pơ-ang
Anăm jach amach hyu pơ-ang kơ bôh than mơng blung ôh.
Đừng vội tự đắc với kết quả ban đầu.
tự động (tt)
pơpư̆ hơjan
Anai lĕ hơdră pruih ia pơpư̆ hơjan kơ phe.
Đây là hệ thống tưới nước tự động cho cà phê.
tự giác (tt)
hluh mă pô
Čơđai hrăm hră kiăng khom hluh mă pô ngă tơlơi hrăm ƀơi sang.
Học sinh cần tự giác làm bài tập về nhà.
tự hào (dt)
bang yua
Ƃing mơi bang yua kơ tơlơi hơdip djuai ania Jrai.
Chúng tôi tự hào về bản sắc văn hóa Jrai.