Tên tác giả: admin

xích – hriăng

xích (dt)
hriăng


Hrĕ hriăng anai ngă hong pơsơi kơjap biă mă.
Sợi xích này được làm bằng sắt rất chắc.

xích – kă

xích (đt)


Ama kă glăi drơi asâo kiăng kơ tuai mut amăng sang.
Bố xích con chó lại để khách vào nhà.

xích – dô̆ jê̆

xích (đt)
dô̆ jê̆


{ing čơđai dô̆ jê̆ tơdruă brơi kiăng kơ kơphin rup.
Các em hãy xích lại gần nhau để chụp ảnh.

xích mích – bơrơdjơ̆

xích mích (tt)
bơrơdjơ̆


Ayong adơi amăng sang anăm dô̆ bơrơdjơ̆ tơdruă ôh.
Anh em trong nhà không nên xích mích với nhau.

xích mích – sem tơlơi

xích mích (đt)
sem tơlơi


Mơnuih sat juăt hyu sem tơlơi amăng plơi.
Kẻ xấu thường hay gây xích mích trong làng.

xiên – čut

xiên (đt)
čut


Amĭ čut mnong amăng gai kiăng kơ pơkhiang.
Mẹ xiên thịt vào que để nướng.

xiên – čring

xiên (tt)
čring


Glông treh anai čring laih, treh glăi wŏ.
Đường kẻ này bị xiên rồi, hãy kẻ lại đi.

xiên – hring

xiên (đt)
hring


Ơi glak dô̆ hring dum hla hot krô.
Ông đang ngồi xiên những lá thuốc khô.

xiên xẹo – pơđing

xiên xẹo (tt)
pơđing


Bôh hră adơi čih dô̆ pơđing biă mă.
Chữ viết của em còn xiên xẹo quá.

xiềng – hriăng prong

xiềng (dt)
hriăng prong


Dum bôh hriăng prong pơsơi rơngiă laih.
Những chiếc xiềng sắt đã bị gỉ sét.

Lên đầu trang