xiềng – hriăng prong
xiềng (dt)
hriăng prong
Dum bôh hriăng prong pơsơi rơngiă laih.
Những chiếc xiềng sắt đã bị gỉ sét.
xiềng (dt)
hriăng prong
Dum bôh hriăng prong pơsơi rơngiă laih.
Những chiếc xiềng sắt đã bị gỉ sét.
xiềng xích (dt)
hriăng kă
Djuai ania ta phă pơrai hriăng kă ƀing hlun mnă laih.
Dân tộc ta đã phá tan xiềng xích nô lệ.
xiềng xích (đt)
krư̆ kơđol
Ayong anun mă krư̆ kơđol amăng sang krư̆.
Anh ấy bị xiềng xích trong nhà giam.
xiết (tt)
đut hlah
Abih plơi mơ-ak đut hlah glak pơdai djơ̆ bơyan.
Cả làng vui mừng khôn xiết khi lúa được mùa.
xiêu (tt)
gri / pơđing
Bôh sang đưm gri pơnang laih.
Ngôi nhà cũ đã bị xiêu vách.
xiêu (đt)
dlưh pran
Ayong anun alum nanao samơ̆ ƀu dlưh pran ôh.
Anh ấy dỗ dành mãi mà đứa trẻ vẫn không xiêu lòng.
xiêu lòng (đt)
dlưh hơtai
Amai anun dlưh hơtai ƀơi anap tơlơi rơkâo pap brơi sit.
Chị ấy đã xiêu lòng trước lời xin lỗi chân thành.
xiêu vẹo (tt)
čring črông
Dum pơga čring črông kiăng kơ pơkra glăi.
Những hàng rào xiêu vẹo cần được sửa lại.
xệch (tt)
kơƀiă kơƀanh
ƃô̆ mta čơđai anet kơƀiă kơƀanh yua ruă tơdơi rơbuh.
Khuôn mặt đứa bé méo xệch vì đau sau khi bị ngã.