xì xào – bơrơông / bơrơhao
xì xào (tt)
bơrơông / bơrơhao
Hmâo hiăp bơrơhao mơng ană plơi kơ bruă prap kơ mñum [ong kơbao.
Có tiếng xì xào của dân làng về việc chuẩn bị lễ hội đâm trâu.
xì xào (tt)
bơrơông / bơrơhao
Hmâo hiăp bơrơhao mơng ană plơi kơ bruă prap kơ mñum [ong kơbao.
Có tiếng xì xào của dân làng về việc chuẩn bị lễ hội đâm trâu.
xì xào (đt)
lăi djơ̆
Ană plơi glak lăi djơ̆ kơ tơlơi ruai pha ra phrâo hmâo truh.
Dân làng đang xì xào bàn tán về câu chuyện lạ mới xảy ra.
xì xụp (đt)
ƀơƀrip / ƀơƀring
čơđai muai ƀơƀrip huch bur hlor krah glăk mơguah yan rơ-ot.
Em bé xì xụp húp bát cháo nóng giữa buổi sáng mùa đông.
xỉ (dt)
djah / tơhla
Anăm lui tơhla hơdang sak sai amăng tơpur ôh.
Đừng để xỉ than bừa bãi trong bếp.
xỉ vả (đt)
bơhơtôh
{ing ta anăm bơhơtôh mơnuih pơkon ôh.
Chúng ta không nên xỉ vả người khác.
xí (đt)
ruah hlâo
Adơi ruah lui čran gơnam bơni anai hlâo laih.
Em đã xí phần quà này trước rồi.
xí xoá (đt)
lom hĭ
Dua ƀing gơyut lom hĭ abih tơlơi rơngôt laih.
Hai bạn đã xí xóa mọi chuyện buồn.
xị (tt)
dlưh trun
Ƀô̆ mta dlưh trun ƀiă yua kơ hning.
Sắc mặt anh ấy trông hơi xị ra vì buồn.
xỉa (đt)
čơkeh
Giong huă asơi, ơi juăt čơkeh tơgơi.
Sau khi ăn xong, ông nội thường xỉa răng.
xỉa (đt)
pơmong
Ƀu dui pơmong tơngan pơ ƀô̆ mta mơnuih prong ôh.
Không được xỉa tay vào mặt người lớn.