Tên tác giả: admin

tự vệ – pơgang

tự vệ (đt)
pơgang


Tơhan plơi pơtop bơpơčôk kiăng pơgang mă pô kơ ƀôn sang.
Dân quân luyện tập võ thuật để tự vệ cho bản làng.

tự ý – tui hluai kơ pô

tự ý (đt)
tui hluai kơ pô


Čơđai hrăm hră ƀu dui tui hluai kơ pô lui hĭ tơlơi hrăm nao ngui ôh.
Học sinh không được tự ý bỏ học đi chơi.

tưa – ruă

tưa (đt)
ruă


Čơđeh muai ruă jơlah anun yơh ƀu dui huă asơi ôh.
Em bé bị tưa lưỡi nên không ăn được cơm.

tựa – gơnang

tựa (dt)
gơnang


Tơdam anun dô̆ dong gơnang ƀơi tơmeh sang rông.
Chàng thanh niên đứng tựa cột nhà rông.

tựa – tô̆

tựa (dt)
tô̆


Ơi tha dô̆ ƀơi sa bôh grê hmâo anô̆ tô̆ pran kiăng biă mă.
Ông cụ ngồi trên chiếc ghế có tựa rất thoải mái.

tựa – kar hang

tựa (đt)
kar hang


Ƃô̆ mta dra muai Jrai hiam kar hang bơnga dlai.
Khuôn mặt cô gái Jrai đẹp tựa hoa rừng.

tức – kơtang

tức (tt)
kơtang


Ia ling đĭ gah ngô̆ kơtang biă mă pơnang ia.
Nước lũ dâng cao tức cả bờ đê.

tức – kơnah

tức (tt)
kơnah


Ƃong lu kơtor či kơnah hlung biă mă.
Ăn nhiều ngô quá sẽ bị tức bụng.

tức – hil

tức (tt)
hil


Hmư̆ tơlơi pơhiăp sat anun hlơi hlơi at hil mơn.
Nghe lời nói xấu đó ai cũng cảm thấy tức.

tức giận – nač đơi

tức giận (tt)
nač đơi


Ƃô̆ mta ñu nač đơi biă mă hyưm ƀuh mơnuih dop.
Vẻ mặt anh ấy rất tức giận khi thấy kẻ gian.

Lên đầu trang