tự quyết – pơsit mă
tự quyết (dt)
pơsit mă
Rim čô mơnuih mâo tơlơi dui pơsit mă bruă čô hơjan pô.
Mọi người có quyền tự quyết định việc riêng.
tự quyết (dt)
pơsit mă
Rim čô mơnuih mâo tơlơi dui pơsit mă bruă čô hơjan pô.
Mọi người có quyền tự quyết định việc riêng.
tự quyết (tt)
ngă mă
Tơlơi dui ngă mă lĕ sa mta tơlơi dui phun.
Quyền tự quyết là một quyền cơ bản.
tự sát (đt)
pơdjai mă pô
Ƃrơi yôm tơlơi hơdip, anăm pơmin nao kơ bruă pơdjai mă pô ôh.
Hãy trân trọng cuộc sống, đừng nghĩ đến chuyện tự sát.
tự thú (đt)
phaih mă pô
Mơnuih hmâo tơlơi sôh rai truh bưp khua plơi kiăng phaih mă pô.
Người phạm lỗi đã đến gặp già làng để tự thú.
tự tin (tt)
song
Khom song pran jua hyưm pơđah dum tơlơi pơmin pô.
Hãy tự tin trình bày ý kiến của mình.
tự tiện (tt)
dơ̆ kiăng dơ̆ ngă
Anăm dơ̆ kiăng dơ̆ ngă yua gơnam mơnuih pơkă pơkon ôh.
Không nên tự tiện sử dụng đồ dùng của người khác.
tự trọng (dt)
pơpŭ mă pô
Mơnuih Jrai lĕ ƀing mơnuih thâo pơpŭ mă pô biă mă.
Người Jrai là những người rất biết tự trọng.
tự túc (dt)
hơduah mă pô
Ană plei hơduah mă pô añăm mtah kiăng ƀong huă.
Dân làng tự túc được rau xanh cho bữa ăn.
tự tử (đt)
pơdjai mă pô
Khom nanao pơpŭ tơlơi hơdip, anăm pơdjai mă pô ôh.
Hãy luôn trân trọng cuộc sống, đừng bao giờ tự tử.
tự vẫn (đt)
pơdjai mă pô
Rim tơlơi tơnap lêng mâo hơdră pơsir, ƀu dui pơdjai mă pô ôh.
Mọi khó khăn đều có cách giải quyết, không nên tự vẫn.