tức khắc – hmar mtam
tức khắc (tt)
hmar mtam
Ƃrơi pơdơi mtam bruă ngă ƀu djơ̆ anun hmar mtam.
Hãy dừng ngay việc làm sai trái đó tức khắc.
tức khắc (tt)
hmar mtam
Ƃrơi pơdơi mtam bruă ngă ƀu djơ̆ anun hmar mtam.
Hãy dừng ngay việc làm sai trái đó tức khắc.
tức tốc (tt)
mtam yơh
Ayong anun đuăi nao hmar mtam yơh kiăng hơduah nai ia jrao.
Anh ấy tức tốc chạy đi tìm thầy thuốc.
tức tối (tt)
nač ruă
Pô anun pơƀuh abih tơlơi nač ruă hyưm thuơ.
Hắn tỏ vẻ tức tối khi bị thua cuộc.
tưng bừng (tt)
mơ-ak hlak
Jua čing hơgor mñi mơ-ak hlak amăng hrơi jơnum.
Tiếng cồng chiêng vang lên tưng bừng ngày hội.
tưng bừng (tt)
ƀhač
Ƃhač kơ pơđĭă pơčrang gan rơ-ua hla kyâo.
Ánh nắng tưng bừng chiếu qua kẽ lá.
từng (dt)
dum anun
Bruă kơnong hmâo dum anun đôch samơ̆ ngă nanao ka giong ôh.
Công việc chỉ có từng ấy mà làm mãi không xong.
từng (dt)
rim čô
Nai pơtô iâo anăn kơ rim čô čơđai hrăm đĭ pơ hnal jŭ.
Thầy giáo gọi tên từng học sinh lên bảng.
từng (phó)
mâo
Anô̆ hiam hrup anai kâo ka mâo ƀuh ôh.
Cảnh đẹp thế này tôi chưa từng thấy bao giờ.
từng trải (tt)
hmâo ngă rơgao
Khua plơi lĕ pô hmâo ngă rơgao laih lu bruă hơdip.
Già làng là người đã từng trải nhiều việc đời.